E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “much”

8.597 câu thật có từ much hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: much nghĩa là nhiều. much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ much

Danh sách câu dẫn chứng (589 câu)

Từ hay đi cùng much

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
much better25.021 lần
much less16.691 lần
much longer9.807 lần
much obliged7.155 lần
much greater6.691 lần
much trouble6.821 lần
much like13.862 lần
much about13.713 lần
much money6.980 lần
much larger5.466 lần
much interested5.217 lần
much pleased5.365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ much

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ much trong kho câu?
Kho câu có 8.597 câu có từ much hoặc các dạng của từ, trích từ 5.349 tác phẩm và tài liệu. 218 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ much xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ much gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.733 câu, rồi Bậc B1 với 1.609 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ much?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ much: Câu phủ định (1.749 câu), Quá khứ đơn (985 câu), can và could (709 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.