accessibility
danh từB2- accessibilities
accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed.
Các nét nghĩa của từ accessibility
- 1
danh từB2
the quality of being at hand when needed
chất lượng luôn sẵn sàng khi cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handiness · availability · availablenessTrái nghĩa inaccessibility
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
solvent accessibility13 lần trong kho sách
accessibility guidelines16 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the attribute of being easy to meet or deal with
thuộc tính dễ gặp hoặc giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa approachability
Câu hỏi thường gặp về accessibility
accessibility nghĩa là gì?
accessibility nghĩa là khả năng tiếp cận (bản dịch máy, chưa biên tập). accessibility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being at hand when needed.
accessibility được dùng trong câu như thế nào?
Other challenges hinging around accessibility and the technological skills students and teachers require to engage in online discussions also need to be considered. («Issues in Digital Technology in Education/Online Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153990 (bản sửa đổi 1566497).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accessibility, mã đối chiếu EV-271DB7EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng