Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “much”

12.129 câu thật có từ much hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: much nghĩa là nhiều. much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ much

Danh sách câu dẫn chứng (1.882 câu)

    Từ hay đi cùng much

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    much better25.021 lần
    much less16.691 lần
    much longer9.807 lần
    much obliged7.155 lần
    much greater6.691 lần
    much trouble6.821 lần
    much like13.862 lần
    much about13.713 lần
    much money6.980 lần
    much larger5.466 lần
    much interested5.217 lần
    much pleased5.365 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ much

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ much trong kho câu?
    Kho câu có 12.129 câu có từ much hoặc các dạng của từ, trích từ 5.453 tác phẩm và tài liệu. 218 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ much xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ much gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.774 câu, rồi Bậc B1 với 2.306 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.