Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “much”
8.597 câu thật có từ much hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: much nghĩa là nhiều. much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ much
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
But later, people stop liking him as much because he makes them feel bad.
Từ trong câu: much, late, stop, people, like, because, make, feel
«Flowers for Algernon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38586 (bản sửa đổi 9144197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He loved it so much that he wanted to become the owner of it.
Từ trong câu: much, become, love, owner, want
«Henry Russell (explorer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788858 (bản sửa đổi 8190561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now it would be much more difficult, because I have the baby with me.
Từ trong câu: much, difficult, baby, now, because
«Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5
The grammar section shall also be short and not introduce too much at once.
Từ trong câu: much, once, short, section, introduce, grammar
«Modern Greek/Lesson plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122766 (bản sửa đổi 1568100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have all heard that there can be too much of a good thing.
Từ trong câu: much, good, hear, thing
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Praise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180865 (bản sửa đổi 4664320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As for jewellery I did not know there was so much in the world.
Từ trong câu: much, world, jewellery, know
«Social Victorians/People/Lukach», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263917 (bản sửa đổi 2369003). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He spent much of his money putting on a play that he wrote.
Từ trong câu: much, put, money, spend, play, write
«Gilles de Rais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326954 (bản sửa đổi 10740425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This test does not have much backing, as almost anything can be sold as art.
Từ trong câu: much, back, almost, sell, anything, test, art
«Intellectual Property and the Internet/Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264283 (bản sửa đổi 4645021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And he liked it so much, and we wanted so much to move to California.
Từ trong câu: much, like, want, move
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Visiting cards are not used as much as they used to be.
Từ trong câu: much, visit, card, use
«Visiting card», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410501 (bản sửa đổi 10170013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So the flower smells much stronger at night than during the day.
Từ trong câu: much, day, flower, smell, strong, night
«Night-blooming plants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261863 (bản sửa đổi 10992554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During this two year period, he spent much of his time reading.
Từ trong câu: much, period, read, spend, year, time
«Applied History of Psychology/Clinical Treatment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124983 (bản sửa đổi 4338212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you make your game right, you will not be doing much in the game class.
Từ trong câu: much, right, do, make, game, class
«Creating a simple 3D game engine in XNA/Chapter One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291753 (bản sửa đổi 3372352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This album got good reviews, but did not make much money.
Từ trong câu: much, good, review, album, get, make, money
«Nina Simone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197631 (bản sửa đổi 10856272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He loved her very much and she was his favorite wife.
Từ trong câu: much, love, favorite, wife
«Anna of Austria, Queen of Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1068294 (bản sửa đổi 9991447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much pleasure may be got out of making your own set.
Từ trong câu: much, out, pleasure, get, make, set
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, going on vacation to visit other places was much easier.
Từ trong câu: much, now, visit, vacation, go, place, easy
«U. S. Government/Transportation/The Automobile», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205877 (bản sửa đổi 2740326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of course, there is much more to it than this.
«Java Programming/Java Native Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=286251 (bản sửa đổi 4538889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The job took much longer than we thought it would.
Từ trong câu: much, think, job, take, long
«Business Analysis Guidebook/Analytical Thinking and Problem Solving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295835 (bản sửa đổi 3640916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is really not much more I can tell you.
Từ trong câu: much, tell, really
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We do not know much about his early life.
Từ trong câu: much, early, life, know
«Sebastián Aguilera de Heredia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191601 (bản sửa đổi 6175962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We do not know much about his life.
Từ trong câu: much, life, know
«Giulio Caccini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236437 (bản sửa đổi 9163033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the winter the coat is much darker.
Từ trong câu: much, winter, dark, coat
«Fallow deer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297479 (bản sửa đổi 8769441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, it did not sell much.
Từ trong câu: much, sell, because
«M1918 Browning Automatic Rifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341852 (bản sửa đổi 10205990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My pleasure – thanks very much for asking me.
Từ trong câu: much, ask, thank, pleasure
«An interview with Paul Campbell, founder of Amazing Radio UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147420 (bản sửa đổi 4813316). · English Wikinews · CC BY 2.5
Also think about how much time you have.
Từ trong câu: much, think, time
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Sheep Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102782 (bản sửa đổi 3250964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In other cases questions are much more open.
Từ trong câu: much, case, open, question
«Writing Better University Essays/Delimiting the question», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154656 (bản sửa đổi 3089761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is much disagreement about what can be called hard drug or soft drug.
Từ trong câu: disagreement, much, call, hard, drug, soft
«Hard and soft drugs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17330 (bản sửa đổi 10869243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If too much current is sent to the motor, it could damage the motor.
Từ trong câu: current, much, send, motor, damage
«Traction motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263971 (bản sửa đổi 10216435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is much cooler at night because of how high up the city is.
Từ trong câu: cooler, much, night, because, high, up, city
«Boulder, Colorado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266147 (bản sửa đổi 10754921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng much
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ much
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ much trong kho câu?
- Kho câu có 8.597 câu có từ much hoặc các dạng của từ, trích từ 5.349 tác phẩm và tài liệu. 218 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ much xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ much gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.733 câu, rồi Bậc B1 với 1.609 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ much?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ much: Câu phủ định (1.749 câu), Quá khứ đơn (985 câu), can và could (709 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.