E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “message”

938 câu thật có từ message hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: message nghĩa là tin nhắn. message là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a communication (usually brief) that is written or spoken or signaled. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng message

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • error message647 lần
  • text message575 lần
  • send a message769 lần
  • telegraphic message234 lần
  • sent a message1.106 lần
  • verbal message226 lần
  • wireless message211 lần
  • urgent message186 lần
  • deliver the message213 lần
  • delivered the message226 lần
  • instant message334 lần
  • annual message159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ message

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ message trong kho câu?
Kho câu có 938 câu có từ message hoặc các dạng của từ, trích từ 785 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ message xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ message gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 294 câu, rồi Bậc B1 với 209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ message?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ message: Quá khứ đơn (97 câu), can và could (90 câu), Câu phủ định (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.