rhetorically
trạng từC2rhetorically nghĩa là một cách khoa trương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rhetorically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorical manner.
Các nét nghĩa của từ rhetorically
- 1
trạng từC2
in a rhetorical manner
một cách hùng biệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rhetorically
rhetorically nghĩa là gì?
rhetorically nghĩa là một cách khoa trương (bản dịch máy, chưa biên tập). rhetorically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a rhetorical manner.
rhetorically được dùng trong câu như thế nào?
When you read, write, and think critically or rhetorically, you try to figure out why a message is being communicated in a certain way. («"Reading" to Understand and Respond», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rhetorically, mã đối chiếu EV-464926B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng