Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 234

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “at the same time but in another place”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. A crew _____ on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar.

Đang tải đề...