E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merely”

1.015 câu thật có từ merely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merely nghĩa là chỉ đơn thuần là. merely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: and nothing more. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merely

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng merely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
merely because2.809 lần
merely nodded320 lần
merely nominal229 lần
merely bowed333 lần
merely shrugged204 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merely trong kho câu?
Kho câu có 1.015 câu có từ merely hoặc các dạng của từ, trích từ 777 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 355 câu, rồi Bậc B2 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merely: Câu phủ định (318 câu), Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.