Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lifetime

danh từB2
US/ˈlaɪfˌtaɪm/
lifetimes

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

lifetime nghĩa là trọn đời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death).

Các nét nghĩa của từ lifetime

  1. 1

    danh từB2

    the period during which something is functional (as between birth and death)

    khoảng thời gian mà một cái gì đó hoạt động (như giữa sinh và chết)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa life · life-time · lifespan

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • lifetime achievement166 lần trong kho sách

    • lifetime prevalence34 lần trong kho sách

    • husband's lifetime63 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về lifetime

lifetime nghĩa là gì?

lifetime nghĩa là trọn đời (bản dịch máy, chưa biên tập). lifetime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period during which something is functional (as between birth and death).

lifetime dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lifetime có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lifetime được dùng trong câu như thế nào?

During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations. («Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lifetime, mã đối chiếu EV-E5D97B7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lifetime” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lifetime và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations.

Trong suốt cuộc đời của mình, ông đã cố gắng sống thoát khỏi những hạn chế bất công của chính phủ cũng như những kỳ vọng xã hội thông thường.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically About Text», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In his lifetime, and out of pure friendship, regarding her as his niece, he gave her the little estate of Bellefeuille.

Khi còn sống, vì tình bạn trong sáng, coi cô như cháu gái của mình, anh đã trao cho cô tài sản nhỏ bé Bellefeuille.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, A Second Home. Nguồn: Project Gutenberg #1810. · Bản dịch tiếng Anh
During his lifetime he patronized young artists: often advancing them money, and assisting them in every possible way.
R. H. Gronow, Reminiscences of Captain Gronow. Nguồn: Project Gutenberg #3798. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Though love be swifter than the fleeting hours, doubt can outrun a lifetime in one beating of the heart.

Dù tình yêu có nhanh hơn thời gian thoáng qua, nhưng sự nghi ngờ có thể vượt qua cả cuộc đời chỉ trong một nhịp đập của trái tim.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He looked up and saw on her face the expression of the hidden yearning of a lifetime.

Anh ngước lên và nhìn thấy trên khuôn mặt cô biểu hiện niềm khao khát thầm kín của một đời.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Miss Bretherton. Nguồn: Project Gutenberg #13432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ordinary and proper use of this tool will insure it for a lifetime, aside from its natural wear.

Việc sử dụng công cụ này một cách thông thường và đúng cách sẽ bảo đảm cho nó suốt đời, ngoài sự hao mòn tự nhiên của nó.dịch máy, chưa biên tập

James Slough Zerbe, Practical Mechanics for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22298. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
How long we had been away I could not tell, but it appeared like a lifetime to me.
William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I mean that during his lifetime it cannot possibly in any way be set right without his knowledge.
L. T. Meade, How It All Came Round. Nguồn: Project Gutenberg #23653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I haven't toiled a lifetime to attain my object, then relinquish it without a little enjoyment of it; though, after all, possession isn't everything.
Evelyn Raymond, Reels and Spindles: A Story of Mill Life. Nguồn: Project Gutenberg #27613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is only that he thinks the line he has taken a lifetime to lay out for you is the best.
Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had lived a whole lifetime in the last half hour.
Sara Beaumont, -1921 Kennedy, Joscelyn Cheshire: A Story of Revolutionary Days in the Carolinas. Nguồn: Project Gutenberg #35519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"A lifetime--a thousand years would make no difference with me.
Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh