Đề từ vựng phổ thông số 140
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “menu”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “render capable or able for some task”
Đang tải đề...