Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “major”

1.360 câu thật có từ major hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: major nghĩa là chính. major là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of greater importance or stature or rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ major

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng major

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
major domo1.100 lần
major general3.811 lần
sergeant major892 lần
major league676 lần
major pendennis486 lần
major role581 lần
major cities425 lần
drum major363 lần
major gordon343 lần
major lyon298 lần
major depressive283 lần
flat major351 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ major

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ major trong kho câu?
Kho câu có 1.360 câu có từ major hoặc các dạng của từ, trích từ 1.121 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ major xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ major gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 445 câu, rồi Bậc B1 với 320 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ major?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ major: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (84 câu), Hiện tại hoàn thành (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.