digitalisation
danh từC1- digitalisations
digitalisation nghĩa là số hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
digitalisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders.
Các nét nghĩa của từ digitalisation
- 1
danh từC1
the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders
việc sử dụng digitalis để điều trị một số rối loạn timdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digitalization
Câu hỏi thường gặp về digitalisation
digitalisation nghĩa là gì?
digitalisation nghĩa là số hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). digitalisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders.
digitalisation được dùng trong câu như thế nào?
This problem has come about because of a cultural shift from traditional forms of media to digitalisation. («Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/digitalisation, mã đối chiếu EV-18E27F6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng