papaya
danh từB2- papayas
papaya nghĩa là đu đủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
papaya là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tropical American shrub or small tree having huge deeply palmately cleft leaves and large oblong yellow fruit.
Các nét nghĩa của từ papaya
- 1
danh từB2
tropical American shrub or small tree having huge deeply palmately cleft leaves and large oblong yellow fruit
cây bụi nhiệt đới Mỹ hoặc cây nhỏ có lá xẻ sâu rất lớn và quả lớn màu vàng thuôn dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa papaia · pawpaw · papaya tree · melon tree · carica papaya
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
carica papaya22 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
large oval melon-like tropical fruit with yellowish flesh
trái cây nhiệt đới hình bầu dục lớn giống quả dưa có thịt màu vàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về papaya
papaya nghĩa là gì?
papaya nghĩa là đu đủ (bản dịch máy, chưa biên tập). papaya là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tropical American shrub or small tree having huge deeply palmately cleft leaves and large oblong yellow fruit.
papaya được dùng trong câu như thế nào?
Among the huts were many palm and plantain trees, with detached stalks of the papaya, laden with its large golden fruit. (E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/papaya, mã đối chiếu EV-A8CBFBDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng