Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kindness”

496 câu thật có từ kindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kindness nghĩa là lòng tốt. kindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being warmhearted and considerate and humane and sympathetic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kindness

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng kindness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loving kindness934 lần
acts of kindness527 lần
greatest kindness465 lần
brotherly kindness158 lần
human kindness575 lần
act of kindness479 lần
utmost kindness211 lần
kindness shown312 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kindness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kindness trong kho câu?
Kho câu có 496 câu có từ kindness hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kindness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kindness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kindness: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (77 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.