Câu tiếng Anh có từ “kindness”
406 câu thật có từ kindness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kindness nghĩa là lòng tốt. kindness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being warmhearted and considerate and humane and sympathetic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kindness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Little girl, you will never regret that true-hearted kindness, so long as ever you live!”
Từ trong câu: kindness, regret, little, girl, never, true, heart, long
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wished her a happy journey, and Heidi thanked him for all his kindness, and added, "And please say good-bye to the doctor for me and give him many, many thanks."
Từ trong câu: kindness, thanks, wish, happy, journey, thank, add, please
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kindness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kindness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kindness trong kho câu?
- Kho câu có 406 câu có từ kindness hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kindness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kindness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kindness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kindness: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.