Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gun”

1.573 câu thật có từ gun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gun nghĩa là súng. gun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gun

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng gun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
machine gun1.756 lần
heavy gun1.359 lần
barrelled gun573 lần
gun boats802 lần
shot gun1.052 lần
big gun1.254 lần
gun fired582 lần
electron gun425 lần
gun shot692 lần
inch gun423 lần
gun loaded398 lần
gun club478 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gun trong kho câu?
Kho câu có 1.573 câu có từ gun hoặc các dạng của từ, trích từ 798 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 489 câu, rồi Bậc B1 với 297 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gun: Quá khứ đơn (276 câu), Câu phủ định (144 câu), Quá khứ hoàn thành (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.