Câu tiếng Anh có từ “gun”
1.499 câu thật có từ gun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gun nghĩa là súng. gun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gun
Danh sách câu dẫn chứng (138 câu)
He took the gun for killing her but could not because he remembers everything.
Từ trong câu: gun, take, kill, because, remember, everything
«Phir Laut Aayi Naagin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732110 (bản sửa đổi 10738978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had been shot by a machine gun, with the impact destroying his head.
Từ trong câu: gun, shot, machine, impact, destroy, head
«Chilean court jails ex-army officers for murdering witness in Croatian arms deal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140792 (bản sửa đổi 4815765). · English Wikinews · CC BY 2.5
The front had never been held by so few men and so few guns.
Từ trong câu: gun, front, never, hold, man
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They could buy land but not carry guns or get onto a ship.
Từ trong câu: gun, buy, land, carry, get, ship
«Ticket of leave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171483 (bản sửa đổi 9110307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both of the men with guns were shot by police and one of them died.
Từ trong câu: gun, man, shot, police, die
«Archer Park, Bondi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279972 (bản sửa đổi 10987463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was then a count-down from five, with the guns being fired on two.
Từ trong câu: gun, count, down, five, fire
«Ronnie Lee Gardner executed by Utah firing squad», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=191949 (bản sửa đổi 4825327). · English Wikinews · CC BY 2.5
Actually there were not that many guns at the time… the numbers were doubled later.
Từ trong câu: gun, actually, many, time, number, double, late
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Every nation in Europe goes to bed with a gun under its head.
Từ trong câu: gun, every, nation, go, bed, head
Will Rogers, There's not a bathing suit in Russia & other bare facts. Nguồn: Project Gutenberg #77828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“To get nearer the moon, perhaps?” said the secretary of the Gun Club.
Từ trong câu: gun, get, perhaps, secretary, club, near, moon
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People in power spend money on guns and ships for the military.
Từ trong câu: gun, people, power, spend, money, ship, military
«Capitalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12446 (bản sửa đổi 10984036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The police fired their guns into the hotel building for seven hours.
Từ trong câu: gun, police, fire, hotel, build, seven, hour
«Dan Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129793 (bản sửa đổi 11000287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the only time a gun has been fired in space.
Từ trong câu: gun, time, fire, space
«Salyut 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838295 (bản sửa đổi 10521210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two men with three guns shot people in and around the park.
Từ trong câu: gun, man, shot, people, around, park
«Archer Park, Bondi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279972 (bản sửa đổi 10987463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You mean how far was it from the gun to the window?
Từ trong câu: gun, mean, far, window
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The machine guns got too hot and needed water on them.
Từ trong câu: gun, machine, get, hot, need, water
«Weapons of World War I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318512 (bản sửa đổi 9767205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gun ended up going off and killing my best friend.
Từ trong câu: gun, end, up, go, off, kill, best, friend
«Motivation and emotion/Book/2014/Methamphetamine and aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 2721432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was seen in the street fighting carrying a gun.
Từ trong câu: gun, see, street, fight, carry
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, guns are used, and so there are gun laws.
Từ trong câu: gun, usually, use, law
«Game bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480349 (bản sửa đổi 7201125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the man tried to kill her, the gun failed.
Từ trong câu: gun, man, try, kill, fail
«Attempted assassination of Cristina Fernández de Kirchner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=956160 (bản sửa đổi 10538626). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The firing from the gun was about to begin again.
Từ trong câu: gun, fire, begin, again
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As he turned he felt the gun to be heavy.
Từ trong câu: gun, turn, feel, heavy
«Inquest held after air rifle shot kills 10-year-old boy in Swansea, Wales», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=158756 (bản sửa đổi 4820011). · English Wikinews · CC BY 2.5
Later, he also saw the driver taking out a gun.
Từ trong câu: gun, late, saw, driver, take, out
«More than 80 people killed in Nice, France attack on Bastille Day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2794551 (bản sửa đổi 5024771). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then have your gun ready, in case you want it.
Từ trong câu: gun, ready, case, want
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ships and guns soon became much larger than before.
Từ trong câu: gun, ship, soon, become, much, large
«Navy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5818 (bản sửa đổi 10176900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He led successful attacks on four machine gun positions.
Từ trong câu: gun, lead, successful, attack, four, machine, position
«Yeiki Kobashigawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373602 (bản sửa đổi 10682728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He keeps it even though guns are not allowed.
Từ trong câu: gun, keep, even, though, allow
«Weathering with You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261299 (bản sửa đổi 10868092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After opening fire, he turned the gun on himself.
Từ trong câu: gun, open, fire, turn, himself
«Four dead, at least 15 injured after gunman opens fire at fitness center in Bridgeville, Pennsylvania», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130159 (bản sửa đổi 4818441). · English Wikinews · CC BY 2.5
He set the gun down and started to leave.
Từ trong câu: gun, set, down, start, leave
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433882 (bản sửa đổi 3927035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They asked the government to send machine guns.
Từ trong câu: gun, ask, government, send, machine
«Emu War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741282 (bản sửa đổi 10999540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He fires his gun at the club owner.
Từ trong câu: gun, fire, club, owner
«Weathering with You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261299 (bản sửa đổi 10868092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gun trong kho câu?
- Kho câu có 1.499 câu có từ gun hoặc các dạng của từ, trích từ 777 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 464 câu, rồi Bậc B2 với 286 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gun: Quá khứ đơn (257 câu), Câu phủ định (127 câu), Quá khứ hoàn thành (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.