E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gradually”

628 câu thật có từ gradually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gradually nghĩa là dần dần, từ từ từng bước một. gradually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gradually

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng gradually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gradually increasing441 lần
gradually subsided250 lần
gradually increased436 lần
gradually becoming385 lần
gradually recovered316 lần
gradually became991 lần
gradually growing376 lần
gradually faded226 lần
gradually grew540 lần
gradually diminished164 lần
gradually ceased262 lần
gradually assumed205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradually trong kho câu?
Kho câu có 628 câu có từ gradually hoặc các dạng của từ, trích từ 542 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gradually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradually: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.