Câu tiếng Anh có từ “gradually”
628 câu thật có từ gradually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gradually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a gradual manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gradually
Gradually a list of animals and questions is built up, and the computer becomes smarter and smarter.
Từ trong câu: gradually, list, animal, question, build, up, computer, become
«Programming Gambas from Zip/TextFiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408655 (bản sửa đổi 3560880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gradually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- gradually increasing441 lần
- gradually subsided250 lần
- gradually increased436 lần
- gradually becoming385 lần
- gradually recovered316 lần
- gradually became991 lần
- gradually growing376 lần
- gradually faded226 lần
- gradually grew540 lần
- gradually diminished164 lần
- gradually ceased262 lần
- gradually assumed205 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradually trong kho câu?
- Kho câu có 628 câu có từ gradually hoặc các dạng của từ, trích từ 542 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gradually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradually: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.