Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “former”

1.194 câu thật có từ former hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: former nghĩa là trước đây. former là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: referring to the first of two things or persons mentioned (or the earlier one or ones of several). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ former

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng former

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
former times2.881 lần
former days3.293 lần
former occasion1.347 lần
former occasions657 lần
former president743 lần
former position988 lần
former self972 lần
former ages430 lần
former professional408 lần
former owner342 lần
former prime322 lần
former chapter449 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ former

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ former trong kho câu?
Kho câu có 1.194 câu có từ former hoặc các dạng của từ, trích từ 859 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ former xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ former gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B2 với 274 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ former?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ former: Quá khứ đơn (143 câu), Câu phủ định (125 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.