E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expectation”

390 câu thật có từ expectation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expectation nghĩa là sự mong đợi. expectation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belief about (or mental picture of) the future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expectation

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng expectation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sanguine expectation456 lần
momentary expectation205 lần
reasonable expectation235 lần
breathless expectation171 lần
eager expectation292 lần
expectation of seeing475 lần
anxious expectation337 lần
confident expectation126 lần
tiptoe of expectation85 lần
hourly expectation83 lần
expectation of finding241 lần
expectation of privacy79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expectation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expectation trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ expectation hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expectation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expectation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 156 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expectation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expectation: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.