Câu tiếng Anh có từ “expectation”
322 câu thật có từ expectation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expectation nghĩa là sự mong đợi. expectation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belief about (or mental picture of) the future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expectation
There is a certain human expectation in system response time, and people expect modern systems to be faster.
Từ trong câu: expectation, certain, human, system, response, time, people, expect
«Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Database Scaling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241168 (bản sửa đổi 4661635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Expectations towards the behaviour and what the likely consequence of the behaviour influence our attitude toward such behaviour.
Từ trong câu: expectation, toward, behavior, likely, consequence, influence, attitude
«Motivation and emotion/Book/2019/Mobile phone use while driving motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252537 (bản sửa đổi 2544321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Schools need to do more to get their expectations across to parents in order to best serve future students.
Từ trong câu: expectation, school, need, get, across, parent, order, best
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 4/4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114761 (bản sửa đổi 4664195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng expectation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sanguine expectation456 lần
- momentary expectation205 lần
- reasonable expectation235 lần
- breathless expectation171 lần
- eager expectation292 lần
- expectation of seeing475 lần
- anxious expectation337 lần
- confident expectation126 lần
- tiptoe of expectation85 lần
- hourly expectation83 lần
- expectation of finding241 lần
- expectation of privacy79 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expectation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expectation trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ expectation hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expectation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expectation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expectation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expectation: Câu phủ định (48 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.