Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excite”

1.070 câu thật có từ excite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excite nghĩa là kích động. excite là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arouse or elicit a feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excite

Danh sách câu dẫn chứng (1.070 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng excite nằm ở trang từ điển: excite đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excite trong kho câu?
Kho câu có 1.070 câu có từ excite hoặc các dạng của từ, trích từ 687 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 322 câu, rồi Bậc B2 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.