Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shabby

tính từB2
US/ˈʃæbi/

shabby nghĩa là tồi tàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear.

Các nét nghĩa của từ shabby

  1. 1

    tính từB2

    showing signs of wear and tear

    có dấu hiệu hao mòndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa moth-eaten · ratty · tatty

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • shabby genteel230 lần trong kho sách

    • shabby trick105 lần trong kho sách

    • shabby clothes283 lần trong kho sách

    • shabby gentility31 lần trong kho sách

    • shabby frock41 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    mean and unworthy and despicable

    có ý nghĩa và không xứng đáng và đáng khinhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về shabby

shabby nghĩa là gì?

shabby nghĩa là tồi tàn (bản dịch máy, chưa biên tập). shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear.

shabby được dùng trong câu như thế nào?

This old dress you are wearing is most worn and shabby.” (Edith Allonby, Jewel sowers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #64223.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shabby, mã đối chiếu EV-E8C418C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shabby” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shabby và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This old dress you are wearing is most worn and shabby.”
Edith Allonby, Jewel sowers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #64223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were more than well worn--looked even in that poor light a little shabby.

Chúng đã cũ kỹ lắm rồi - trông có vẻ hơi tồi tàn ngay cả trong ánh sáng yếu ớt đó.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, What's Mine's Mine: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The shabby man hailed a cab, but the cabman jeered at him and whirled by.

Người đàn ông tồi tàn gọi một chiếc taxi, nhưng người đánh xe chế nhạo ông ta và bỏ đi.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #6987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My brother Phil played me a shabby trick a few years ago, which I have not forgotten or forgiven.
M. E. Braddon, Birds of Prey. Nguồn: Project Gutenberg #9362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you remember that shabby little woman in black who came down on the same train with Molly's Mr. Lufton?"
Nell Speed, Molly Brown's Senior Days. Nguồn: Project Gutenberg #24903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was well, even handsomely dressed, and looked very unlike the shabby tramp who had called months before at the house of Stephen Ray.

Anh ta trông khỏe mạnh, thậm chí ăn mặc bảnh bao, và trông rất không giống người lang thang tồi tàn đã đến nhà Stephen Ray nhiều tháng trước.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Bank Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #25150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The walls had been papered with a pretty rose-covered paper, the shabby little bed had been painted white.
Mabel Quiller-Couch, The Making of Mona. Nguồn: Project Gutenberg #30402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cocky was picking about in the field when he heard voices behind the wall, and peeping through a hole saw two shabby men hiding there.
Louisa May Alcott, Lulu's Library, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #40682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her eyes rested on her shabby dress as she spoke.
L. T. Meade, A Sweet Girl Graduate. Nguồn: Project Gutenberg #43139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gunnar replied: "He looked shabby before, and in want of a lick; but you have made him look like a boiled goose."
Maurice Hewlett, Frey and His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #45107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“One is young, one is pretty, one needs new dresses and fresh gloves; one can’t wear shabby gowns among the splendors of the Louvre.”
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It was a shabby trick on your part, after all," said Major Billcord, when he had got the explanation through his head.
Oliver Optic, Stem to Stern; or, building the boat. Nguồn: Project Gutenberg #52978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US