shabby
tính từB2shabby nghĩa là tồi tàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear.
Các nét nghĩa của từ shabby
- 1
tính từB2
showing signs of wear and tear
có dấu hiệu hao mòndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moth-eaten · ratty · tatty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
shabby genteel230 lần trong kho sách
shabby trick105 lần trong kho sách
shabby clothes283 lần trong kho sách
shabby gentility31 lần trong kho sách
shabby frock41 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
mean and unworthy and despicable
có ý nghĩa và không xứng đáng và đáng khinhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shabby
shabby nghĩa là gì?
shabby nghĩa là tồi tàn (bản dịch máy, chưa biên tập). shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear.
shabby được dùng trong câu như thế nào?
This old dress you are wearing is most worn and shabby.” (Edith Allonby, Jewel sowers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #64223.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shabby, mã đối chiếu EV-E8C418C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng