Câu tiếng Anh có từ “excite”
1.024 câu thật có từ excite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excite nghĩa là kích động. excite là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arouse or elicit a feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excite
Danh sách câu dẫn chứng (167 câu)
Từ hay đi cùng excite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| greatly excite | 1.089 lần |
| excite suspicion | 884 lần |
| calculated to excite | 381 lần |
| excite imagination | 380 lần |
| highly excite | 377 lần |
| excite the admiration | 361 lần |
| strongly excite | 330 lần |
| excite adventures | 287 lần |
| intensely excite | 217 lần |
| wildly excite | 217 lần |
| excite incidents | 209 lần |
| excite state | 712 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excite trong kho câu?
- Kho câu có 1.024 câu có từ excite hoặc các dạng của từ, trích từ 673 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excite: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (137 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.