E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dig”

418 câu thật có từ dig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dig nghĩa là đào. dig là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: turn up, loosen, or remove earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dig

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng dig

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dig a hole692 lần
dig holes273 lần
dig trenches147 lần
dig outs126 lần
dig a trench136 lần
dig wells142 lần
dig a grave426 lần
dig potatoes136 lần
infra dig96 lần
dig a pit122 lần
dig graves86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dig

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dig trong kho câu?
Kho câu có 418 câu có từ dig hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dig?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dig: Quá khứ đơn (56 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.