congregate
động từC1- congregated
- congregates
- congregating
congregate nghĩa là tụ tập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
congregate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come together, usually for a purpose.
Các nét nghĩa của từ congregate
- 1
động từC1
come together, usually for a purpose
đến với nhau, thường là vì một mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về congregate
congregate nghĩa là gì?
congregate nghĩa là tụ tập (bản dịch máy, chưa biên tập). congregate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: come together, usually for a purpose.
congregate được dùng trong câu như thế nào?
But I forbear to dwell on the odd beings that were congregated together in one hotel. (Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/congregate, mã đối chiếu EV-70325386. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng