Câu tiếng Anh có từ “dig”
418 câu thật có từ dig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dig nghĩa là đào. dig là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: turn up, loosen, or remove earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dig
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Miners would dig beneath the walls, propping the walls above as they went with wooden supports.
Từ trong câu: prop, dig, beneath, wall, above, go, wooden, support
«Castles of England/English Castle Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180654 (bản sửa đổi 4377419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wouldn't it be a jolly lark to dig down for one and have a look at it!..."
Từ trong câu: lark, dig, down, look
Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The builders would dig down to the rock before leveling it to create the strongest possible foundation.
Từ trong câu: builder, dig, down, rock, level, create, strong, possible
«Castles of England/Construction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181787 (bản sửa đổi 4393686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They would dig into the ground to find gold.
Từ trong câu: ground, dig, gold, find
«Gold-digging ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085586 (bản sửa đổi 9672020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pits had been dug for latrines daily because the ground was so swampy the pit would fill with water by night.
Từ trong câu: pit, dig, daily, because, ground, fill, water, night
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few hours—or few days at most, the American soldier would have dug in securely and made himself rudely comfortable.
Từ trong câu: rudely, hour, day, soldier, dig, make, himself, comfortable
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One man would have a very long handled dipper with which he would dip water from a dug well.
Từ trong câu: dip, man, long, handle, water, dig, well
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was treasure-hunting under the happiest auspices--there would not be any bothersome uncertainty as to where to dig.
Đây là hoạt động săn tìm kho báu dưới sự bảo trợ hạnh phúc nhất - sẽ không có bất kỳ sự không chắc chắn khó chịu nào về việc đào ở đâu.
Từ trong câu: bothersome, treasure, hunt, happy, uncertainty, dig
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he would hew out de two halves what he done split open like dey used to make a dug-out boat.
Từ trong câu: split, out, half, open, like, use, make, dig
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yesterday he was an inventor who would benefit the world: to-day he was fit for nothing but to dig clams.
Từ trong câu: clam, yesterday, inventor, benefit, world, day, fit, nothing
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dig
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dig
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dig trong kho câu?
- Kho câu có 418 câu có từ dig hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dig?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dig: Quá khứ đơn (56 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.