bothersome
tính từB2bothersome nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bothersome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance.
Các nét nghĩa của từ bothersome
- 1
tính từB2
causing irritation or annoyance
gây khó chịu hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annoying · galling · irritating · nettlesome · pesky · pestering
Câu hỏi thường gặp về bothersome
bothersome nghĩa là gì?
bothersome nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). bothersome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance.
bothersome được dùng trong câu như thế nào?
Just because I would not listen to that bothersome Cricket, who knows how many misfortunes may be awaiting me! (Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bothersome, mã đối chiếu EV-270F4C02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng