E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dig”

418 câu thật có từ dig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dig nghĩa là đào. dig là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: turn up, loosen, or remove earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dig

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

  • The old man dug up gold and made the old man very rich.

    Từ trong câu: dig, gold, old, man, up, make, rich

    «Hanasaka Jiisan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170071 (bản sửa đổi 9619943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most frogs dig with their back legs, but this frog digs with its front legs.

    Từ trong câu: dig, frog, back, leg, front

    «Strecker's chorus frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=952400 (bản sửa đổi 8696253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wildfires could kill many frogs, and people dig big holes to get gold.

    Từ trong câu: dig, kill, many, frog, people, big, hole, get

    «Minyobates steyermarki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143327 (bản sửa đổi 9915169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During this time more than of gold was dug up at Clunes.

    Từ trong câu: dig, time, gold, up

    «Clunes, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219662 (bản sửa đổi 10960487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog uses its short back legs to dig in the ground.

    Từ trong câu: dig, frog, use, short, back, leg, ground

    «Uperodon globulosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204195 (bản sửa đổi 10539561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog uses its strong back legs to dig in the ground.

    Từ trong câu: dig, strong, frog, use, back, leg, ground

    «Uperodon systoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204402 (bản sửa đổi 10539633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She will dig a way for them to swim from one body of water to another.

    Từ trong câu: dig, swim, way, body, water, another

    «Leptodactylus leptodactyloides», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241165 (bản sửa đổi 10662357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think the frog digs a hole to stay in when the weather is very dry.

    Từ trong câu: dig, hole, scientist, think, frog, stay, weather, dry

    «Hydrolaetare caparu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250600 (bản sửa đổi 10725932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I ask one of our old friends to help me dig a hole in the garden.

    Từ trong câu: dig, hole, ask, old, friend, help, garden

    Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They dig a hole in the side of the river bank.

    Từ trong câu: dig, bank, hole, side, river

    «Kingfisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134749 (bản sửa đổi 10945308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can dig holes or use holes that other animals dug.

    Từ trong câu: dig, hole, use, animal

    «Leptodactylus laticeps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238523 (bản sửa đổi 10645150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Did you hear about what they dug up this afternoon, sir?”

    Từ trong câu: dig, hear, up, afternoon, sir

    Virgil Markham, Death in the dusk. Nguồn: Project Gutenberg #75273. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They fill in the hole behind them as they dig.

    Từ trong câu: dig, behind, fill, hole

    «Badger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470531 (bản sửa đổi 10140764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their bodies were dug up late in the war.

    Từ trong câu: dig, body, up, late, war

    «Jasenovac concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293164 (bản sửa đổi 11012720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For many years, people have dug for gold here.

    Từ trong câu: dig, gold, many, year, people

    «Kambalda, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223560 (bản sửa đổi 10538830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because when he digs a hole, he gets results.

    Từ trong câu: dig, hole, because, get, result

    «Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It can dig holes and climb into trees.

    Từ trong câu: dig, hole, climb, tree

    «Kaloula pulchra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203826 (bản sửa đổi 10539568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The digging has six stages, repeated.

    Từ trong câu: dig, six, stage, repeat

    «Razor shell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310903 (bản sửa đổi 10897648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bones had to be left to dry before they could be dug up.

    Từ trong câu: leave, dig, up, dry, bone

    «Homo floresiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118333 (bản sửa đổi 10808319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some places, people digging in the ground for gold can hurt the frog.

    Từ trong câu: ground, dig, gold, hurt, place, people, frog

    «Physalaemus cuvieri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262567 (bản sửa đổi 10814064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, they dig a well and put glass windows in the house.

    Từ trong câu: example, dig, put, glass, window, well, house

    «Little House on the Prairie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798304 (bản sửa đổi 9480508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the day, it hides in holes that it digs in the ground.

    Từ trong câu: ground, dig, hole, hide, day

    «Leptodactylus fallax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239338 (bản sửa đổi 10649355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The way of digging is chosen by the type of ground.

    Từ trong câu: ground, dig, way, choose, type

    «Tunnel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8152 (bản sửa đổi 10860059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Farewell my dug-out, in which I have spent many wonderful hours and thought many strange thoughts.

    Từ trong câu: farewell, dig, out, spend, many, wonderful, hour, think

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This frog digs in the ground and awake at night.

    Từ trong câu: ground, dig, awake, frog, night

    «Odontophrynus monachus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227557 (bản sửa đổi 10566409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They would dig into the ground to find gold.

    Từ trong câu: ground, dig, gold, find

    «Gold-digging ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085586 (bản sửa đổi 9672020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They dig out their homes, and usually live in large groups.

    Từ trong câu: large, usually, dig, home, out, live, group

    «The Legend of Zelda: The Minish Cap/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436713 (bản sửa đổi 4088600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is what I used when building the "Dug" and it worked just fine.

    Từ trong câu: fine, use, build, dig, work

    «Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Human beings change the places where the frog lives to dig gold out of the ground.

    Từ trong câu: human, be, change, place, frog, life, dig, gold

    «Anomaloglossus degranvillei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186535 (bản sửa đổi 10893034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their habits are also different, with some species climbing trees, and others digging holes in the ground to hide.

    Từ trong câu: species, habit, different, climb, tree, other, dig, hole

    «Nesomyidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112807 (bản sửa đổi 10887666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dig

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dig a hole692 lần
dig holes273 lần
dig trenches147 lần
dig outs126 lần
dig a trench136 lần
dig wells142 lần
dig a grave426 lần
dig potatoes136 lần
infra dig96 lần
dig a pit122 lần
dig graves86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dig

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dig trong kho câu?
Kho câu có 418 câu có từ dig hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dig?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dig: Quá khứ đơn (56 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.