blitz
danh từ, động từC2- blitzed
- blitzes
- blitzing
blitz nghĩa là chớp nhoáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) defensive players try to break through the offensive line.
Các nét nghĩa của từ blitz
- 1
danh từC2
(American football) defensive players try to break through the offensive line
(Bóng đá Mỹ) các cầu thủ phòng ngự cố gắng vượt qua hàng tấn côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa safety blitz · linebacker blitzing
- 2
danh từC2
a swift and violent military offensive with intensive aerial bombardment
một cuộc tấn công quân sự nhanh chóng và bạo lực với các cuộc oanh tạc dữ dội từ trên khôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blitzkrieg
- 3
động từC2
attack suddenly and without warning
tấn công bất ngờ và không báo trướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về blitz
blitz nghĩa là gì?
blitz nghĩa là chớp nhoáng (bản dịch máy, chưa biên tập). blitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) defensive players try to break through the offensive line.
blitz được dùng trong câu như thế nào?
Their joint press release described this as a "construction blitz on the line", with the goal of delivering nine daily return services between Melbourne and . («Australian and Victorian governments to begin stage three of Shepparton railway line upgrade in September», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2928712 (bản sửa đổi 4813975).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blitz, mã đối chiếu EV-0EF09757. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng