Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deposit”

412 câu thật có từ deposit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deposit nghĩa là đặt cọc. deposit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put, fix, force, or implant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deposit

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng deposit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alluvial deposit134 lần
safely deposit288 lần
mineral deposit87 lần
carefully deposit197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deposit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deposit trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ deposit hoặc các dạng của từ, trích từ 329 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deposit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deposit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deposit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deposit: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.