Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rearrange

động từ
B1
US/ˌɹiɚˈeɪndʒ/
rearranged
rearranges
rearranging
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

rearrange nghĩa là sắp xếp lại.

rearrange là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a new order or arrangement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    put into a new order or arrangement

    →

    đưa vào một trật tự hoặc sự sắp xếp mới

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rearrange và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

To find the inverse of a function, substitute for in the function definition then rearrange the variables to make the subject of the formula.

Để tìm nghịch đảo của một hàm, thay thế for trong định nghĩa hàm rồi sắp xếp lại các biến để làm chủ ngữ của công thức.

Wikimedia contributors, A-level Mathematics/CIE/Pure Mathematics 1/Functions
In response to user requests, Google has made it possible to rearrange all icons on the toolbar, including the search box.

Để đáp ứng yêu cầu của người dùng, Google đã cho phép sắp xếp lại tất cả các biểu tượng trên thanh công cụ, bao gồm cả hộp tìm kiếm.

Wikimedia contributors, Google Toolbar for Firefox now out of beta
Only Vera Lebedeff remained hurriedly rearranging the furniture in the rooms.
Dostoyevsky, Fyodor, The Idiot
"I am afraid you are a little," said the nurse, smiling as she rearranged the bedclothes.
Fenn, George Manville, Nurse Elisia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The same atoms are present before and after a reaction takes place; they are just rearranged.
Wikimedia contributors, General Chemistry/Balancing Equations
He comes forward to rearrange her draperies and herself, her short colloquy with Susan having been sufficiently lively to disturb the recent pose.
Duchess, 1855?-1897, The professor's experiment: A novel, Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Three times she took out and rearranged her treasures, and three times broke down utterly, because she would never see her laddie again.

Ba lần cô lấy ra và sắp xếp lại kho báu của mình, và ba lần cô hoàn toàn suy sụp vì sẽ không bao giờ gặp lại cậu con trai của mình nữa.

Maclaren, Ian, The Days of Auld Lang Syne, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The algorithm then rearranges the bits and then substitutes the bits based on the key.
Wikimedia contributors, Digital Media Concepts/The process of Encryption
Refreshed by her sound sleep, Regina bathed her face, rearranged her hair, and ate the dinner, which although cold, was very temptingly prepared.
Evans, Augusta J. (Augusta Jane), Infelice, Nguyên văn tác phẩm
The footnotes have been rearranged to put them after the paragraphs rather than at the end of the sections.
Murphy, Arthur, The Englishman from Paris, Nguyên văn tác phẩm
His mind was in a whirl, but clenching his teeth, he strove to rearrange his thoughts and settle upon a course of action.
Barr, Robert, The Speculations of John Steele, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She drew the bowl of yellow daisies and pink-white mountain holly from the center of the table, and fell to rearranging them.
Phillips, David Graham, The Hungry Heart: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về rearrange (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rearrange nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rearrange có nghĩa chính là: đưa vào một trật tự hoặc sự sắp xếp mới. Định nghĩa tiếng Anh: "put into a new order or arrangement".

2. rearrange thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rearrange là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của rearrange theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rearrange được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɹiɚˈeɪndʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rearrange thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rearrange được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rearrange gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rearrange gồm: rearranged, rearranges, rearranging.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rearrange là gì?

Từ rearrange thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. rearrange có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rearrange?

Từ rearrange xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rearrange đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "To find the inverse of a function, substitute for in the function definition then rearrange the variables to make the subject of the formula." (Dịch nghĩa: Để tìm nghịch đảo của một hàm, thay thế for trong định nghĩa hàm rồi sắp xếp lại các biến để làm chủ ngữ của công thức.). Câu văn minh họa cách dùng rearrange làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rearrange?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.