litter
danh từB2- litters
litter nghĩa là xả rác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
litter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the offspring at one birth of a multiparous mammal.
Các nét nghĩa của từ litter
- 1
danh từB2
the offspring at one birth of a multiparous mammal
con cái trong một lần sinh của một động vật có vú đa sinhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
litter bearers77 lần trong kho sách
litter of puppies53 lần trong kho sách
litter of kittens37 lần trong kho sách
litter of pigs58 lần trong kho sách
litter borne87 lần trong kho sách
litter of pups20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
rubbish carelessly dropped or left about (especially in public places)
rác thải bừa bãi, vứt bừa bãi (đặc biệt ở nơi công cộng)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
conveyance consisting of a chair or bed carried on two poles by bearers
phương tiện vận chuyển bao gồm một chiếc ghế hoặc giường được người mang vác trên hai cộtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về litter
litter nghĩa là gì?
litter nghĩa là xả rác (bản dịch máy, chưa biên tập). litter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the offspring at one birth of a multiparous mammal.
litter được dùng trong câu như thế nào?
The size of a litter is usually three to five kittens. («Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2815 (bản sửa đổi 11013735).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/litter, mã đối chiếu EV-3F457215. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng