Câu tiếng Anh có từ “deposit”
398 câu thật có từ deposit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deposit nghĩa là đặt cọc. deposit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put, fix, force, or implant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deposit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Almost before Vera knew what was happening she was half led, half carried through the door and deposited in a cab.
Từ trong câu: cab, almost, know, happen, half, lead, carry, door
Fred M. White, The Midnight Guest: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #56960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deposit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deposit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deposit trong kho câu?
- Kho câu có 398 câu có từ deposit hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deposit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deposit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deposit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deposit: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.