E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delicate”

398 câu thật có từ delicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delicate nghĩa là tinh tế. delicate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exquisitely fine and subtle and pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delicate

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng delicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicate features552 lần
delicate health665 lần
delicate attentions261 lần
delicate pink299 lần
delicate fingers387 lần
delicate frame280 lần
delicate tracery151 lần
delicate constitution206 lần
delicate lace181 lần
delicate complexion174 lần
delicate perfume148 lần
delicate shades145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicate trong kho câu?
Kho câu có 398 câu có từ delicate hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.