draught
danh từB2- draughts
draught nghĩa là dự thảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
draught là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg.
Các nét nghĩa của từ draught
- 1
danh từB2
a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg
một phần đồ uống (thường là rượu) được lấy từ thùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draft · potation · tipple
- 2
danh từB2
a large and hurried swallow
một con én lớn và vội vãdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gulp · draft · swig
- 3
danh từB2
a current of air (usually coming into a chimney or room or vehicle)
một luồng không khí (thường đi vào ống khói, phòng hoặc phương tiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draft
Câu hỏi thường gặp về draught
draught nghĩa là gì?
draught nghĩa là dự thảo (bản dịch máy, chưa biên tập). draught là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a serving of drink (usually alcoholic) drawn from a keg.
draught được dùng trong câu như thế nào?
A tiny draught skimmed across the table; the steady lamplight flickered and cast dancing shadows; and Master Simon’s tense fingers trembled with irritation. (Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/draught, mã đối chiếu EV-AF7962C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng