E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “courage”

507 câu thật có từ courage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: courage nghĩa là lòng can đảm. courage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ courage

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng courage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moral courage934 lần
courage failed591 lần
indomitable courage231 lần
dauntless courage220 lần
sufficient courage405 lần
summon courage234 lần
desperate courage299 lần
undaunted courage201 lần
summoned courage247 lần
personal courage371 lần
heroic courage216 lần
fresh courage438 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ courage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courage trong kho câu?
Kho câu có 507 câu có từ courage hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ courage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courage: Câu phủ định (83 câu), Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.