irrational
tính từB2irrational nghĩa là phi lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason.
Các nét nghĩa của từ irrational
- 1
tính từB2
not consistent with or using reason
không phù hợp với hoặc sử dụng lý dodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rational
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
irrational beliefs99 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
real but not expressible as the quotient of two integers
thực nhưng không biểu diễn được dưới dạng thương của hai số nguyêndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rational
Câu hỏi thường gặp về irrational
irrational nghĩa là gì?
irrational nghĩa là phi lý (bản dịch máy, chưa biên tập). irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason.
irrational được dùng trong câu như thế nào?
But a rebuff such as this, so irrational as he thought it, so entirely out of keeping with Miss. (George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irrational, mã đối chiếu EV-9C6CD49E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng