oddity
danh từC1- oddities
oddity nghĩa là sự kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oddity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: eccentricity that is not easily explained.
Các nét nghĩa của từ oddity
- 1
danh từC1
eccentricity that is not easily explained
sự lập dị không dễ giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oddness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
yorkshire oddity16 lần trong kho sách
historic oddity17 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a strange attitude or habit
một thái độ hoặc thói quen kỳ lạdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa queerness · quirk · quirkiness · crotchet
- 3
danh từC1
something unusual -- perhaps worthy of collecting
điều gì đó bất thường -- có lẽ đáng để sưu tầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curio · curiosity · oddment · peculiarity · rarity
Câu hỏi thường gặp về oddity
oddity nghĩa là gì?
oddity nghĩa là sự kỳ lạ (bản dịch máy, chưa biên tập). oddity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: eccentricity that is not easily explained.
oddity được dùng trong câu như thế nào?
Why not?" asked Eugenia, amused at the oddity of the child. (Mrs. Molesworth, Not Without Thorns. Nguồn: Project Gutenberg #43106.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oddity, mã đối chiếu EV-A52A63D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng