Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confusion”

533 câu thật có từ confusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confusion nghĩa là sự nhầm lẫn. confusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: disorder resulting from a failure to behave predictably. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confusion

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng confusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inextricable confusion221 lần
utter confusion392 lần
wildest confusion187 lần
confusion of tongues207 lần
utmost confusion264 lần
wild confusion640 lần
avoid confusion290 lần
dire confusion142 lần
confusion reigned153 lần
scene of confusion427 lần
confusion ensued144 lần
momentary confusion139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confusion trong kho câu?
Kho câu có 533 câu có từ confusion hoặc các dạng của từ, trích từ 412 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confusion: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (51 câu), There is và there are (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.