Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “commit”

600 câu thật có từ commit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commit nghĩa là cam kết. commit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform an act, usually with a negative connotation. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng commit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • commit suicide2.919 lần
  • commit a crime1.001 lần
  • commit murder824 lần
  • crimes commit430 lần
  • commit the crime615 lần
  • commit crimes366 lần
  • commit adultery294 lần
  • commit the murder359 lần
  • commit a murder358 lần
  • crime commit374 lần
  • commit for trial291 lần
  • commit to prison307 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commit trong kho câu?
Kho câu có 600 câu có từ commit hoặc các dạng của từ, trích từ 504 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commit: Câu phủ định (83 câu), Hiện tại hoàn thành (71 câu), Quá khứ đơn (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.