Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unconvincingly

trạng từC1

unconvincingly nghĩa là một cách không thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unconvincingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unconvincing manner.

Các nét nghĩa của từ unconvincingly

  1. 1

    trạng từC1

    in an unconvincing manner

    một cách không thuyết phụcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa convincingly

Câu hỏi thường gặp về unconvincingly

unconvincingly nghĩa là gì?

unconvincingly nghĩa là một cách không thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập). unconvincingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unconvincing manner.

unconvincingly được dùng trong câu như thế nào?

All those pains, those lover's doubts, those heart-burnings and tremors of which he had written so unconvincingly were his. (O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unconvincingly, mã đối chiếu EV-0CA30AE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unconvincingly” được dùng ra sao trong câu thật

8 câu tiêu biểu có chứa unconvincingly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All those pains, those lover's doubts, those heart-burnings and tremors of which he had written so unconvincingly were his.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was discountenancing this remedy, or any remedy, as needless, in an unconvincingly weak voice.

Cô ấy cho rằng phương thuốc này hoặc bất kỳ phương thuốc nào khác đều không cần thiết, bằng một giọng yếu ớt đến khó thuyết phục.dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“She’s awfully sorry,” he said unconvincingly, “but she can’t undertake the responsibility of putting you up with your asthma.”

“Cô ấy vô cùng xin lỗi,” anh nói một cách thiếu thuyết phục, “nhưng cô ấy không thể đảm nhận trách nhiệm khiến em phải chịu đựng căn bệnh hen suyễn của mình.”dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I thought it was savages," the voice in the clump faltered unconvincingly.

“Tôi tưởng đó là bọn man rợ,” giọng nói trong đám ấp úng một cách thiếu thuyết phục.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh
Prior to South Africa's opening Tri Nations match, they had unconvincingly beaten Scotland in a two-test series at home in June, which was followed by a loss to France.
«All Blacks defeat South Africa in Tri Nations rugby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45857 (bản sửa đổi 566322). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“I don’t like that sort of business,” said he, unconvincingly industrious with his brush.
David Graham Phillips, White Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"No, sir," she answered, a trifle unconvincingly.
William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Why--nothing's wrong," she answered, unconvincingly.
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US