Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commit”
600 câu thật có từ commit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commit nghĩa là cam kết. commit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perform an act, usually with a negative connotation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commit
Men commit the most crimes and they range in ages anywhere from twenty to sixty five years old.
Từ trong câu: commit, man, crime, range, age, anywhere, twenty, sixty
«Comparative law and justice/United Arab Emirates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91696 (bản sửa đổi 2721840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It appears that among the Coords "no one is allowed to marry a wife till he has committed some great act of robbery or murder."
Từ trong câu: robbery, appear, among, allow, marry, wife, till, commit
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commit trong kho câu?
- Kho câu có 600 câu có từ commit hoặc các dạng của từ, trích từ 504 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 193 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commit: Câu phủ định (83 câu), Hiện tại hoàn thành (71 câu), Quá khứ đơn (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.