E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “class”

2.646 câu thật có từ class hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: class nghĩa là lớp học. class là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng class

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • middle class4.546 lần
  • lower class2.861 lần
  • working class2.510 lần
  • upper class2.079 lần
  • third class1.501 lần
  • first class6.725 lần
  • second class2.033 lần
  • higher class1.110 lần
  • poorer class646 lần
  • lowest class522 lần
  • class of society900 lần
  • ruling class423 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ class

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ class trong kho câu?
Kho câu có 2.646 câu có từ class hoặc các dạng của từ, trích từ 1.962 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ class xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ class gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 705 câu, rồi Bậc B1 với 584 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ class?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ class: Câu phủ định (240 câu), Quá khứ đơn (190 câu), can và could (179 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.