blueprint
danh từ- blueprints
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
blueprint nghĩa là bản thiết kế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blueprint là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something intended as a guide for making something else.
Các nét nghĩa của từ blueprint
- 1
danh từ
something intended as a guide for making something else
một cái gì đó dự định như một hướng dẫn để làm một cái gì đó khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa design · pattern
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
tosca blueprint7 lần trong kho sách
- 2
danh từ
photographic print of plans or technical drawings etc.
- 3
động từ
make a blueprint of
thực hiện một kế hoạch chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draft · draught
Câu hỏi thường gặp về blueprint
blueprint nghĩa là gì?
blueprint nghĩa là bản thiết kế (bản dịch máy, chưa biên tập). blueprint là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something intended as a guide for making something else.
blueprint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ blueprint có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
blueprint được dùng trong câu như thế nào?
In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242970 (bản sửa đổi 4656133).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blueprint, mã đối chiếu EV-D6D144BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng