Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

socially

trạng từ
B1
US/ˈsoʊʃəli/
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

socially nghĩa là xã hội.

socially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by or with respect to society.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    by or with respect to society

    →

    bởi hoặc liên quan đến xã hội

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    socially acceptable
    160 lần trong kho sách
    socially constructed
    132 lần trong kho sách
    socially unacceptable
    31 lần trong kho sách
    socially disadvantaged
    14 lần trong kho sách
    socially deviant
    13 lần trong kho sách
    politically socially
    17 lần trong kho sách
    socially isolated
    38 lần trong kho sách
    socially aversive
    9 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B1

    in a social manner

    →

    theo cách xã hội

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa socially và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Two detailed examples of socially constructed gender differences are presented below: workforce differences and education.

Hai ví dụ chi tiết về sự khác biệt giới tính do xã hội xây dựng được trình bày dưới đây: sự khác biệt về lực lượng lao động và giáo dục.

Wikimedia contributors, Introduction to Sociology/Gender
He now understood the necessity for making himself famous, that he might some day find himself, socially speaking, on a level with his idol.

Giờ đây anh đã hiểu sự cần thiết của việc khiến mình nổi tiếng, rằng một ngày nào đó, về mặt xã hội, anh có thể thấy mình ngang hàng với thần tượng của mình.

Balzac, Honoré de, Albert Savarus, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It appeared to him to have raised her socially, to have made a lady of her--this joining the Church.

Đối với anh, dường như anh đã nuôi dạy cô về mặt xã hội, biến cô thành một quý cô - việc gia nhập Nhà thờ.

Ward, Humphry, Mrs., The History of David Grieve, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was by no means fond of the man, however, and to his dislike his envy of Calvin's reputation, socially and aesthetically, added venom.

Tuy nhiên, anh ta hoàn toàn không thích người đàn ông này, và việc anh ta không thích sự ghen tị với danh tiếng của Calvin, về mặt xã hội và thẩm mỹ, càng làm tăng thêm sự độc ác.

Bates, Arlo, The Philistines, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then Mrs. Caird went pitilessly over the sensation the double marriage would make not only socially, but in the Church of the Disciples.

Sau đó, bà Caird đã tỏ ra không thương tiếc về cảm giác mà cuộc hôn nhân đôi sẽ gây ra không chỉ về mặt xã hội mà còn trong Nhà thờ của các Môn đồ.

Barr, Amelia E., Playing With Fire, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All these dances can be danced socially, more or less any way people want to.
Wikipedia contributors, Ballroom dance
This has included a "greener" environmental and energy policy, and adoption of socially liberal views.

Điều này bao gồm chính sách năng lượng và môi trường “xanh hơn” cũng như áp dụng các quan điểm tự do xã hội.

Wikipedia contributors, Conservative Party (UK)
“I suppose,” said the old lady, socially, “you've come to live with us.
Alger, Horatio, Jr., Paul Prescott's Charge, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lothair felt he was not getting on, and he wished to get on, but he was socially inexperienced, and his resources not much in hand.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Lothair, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You shall have a decent house--socially possible--somewhere out west; and I, of course, shall still go on in lodgings.’
Gissing, George, In the Year of Jubilee, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It isn't so bad as it used to be, socially.
Howells, William Dean, Annie Kilburn : a Novel, Nguyên văn tác phẩm
The only men who were let into the secret were Bower, Scraper, and a few others skilled in the art of socially advertising.
Oliphant, Laurence, Piccadilly: A Fragment of Contemporary Biography, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về socially (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. socially nghĩa là gì trong tiếng Việt?

socially có nghĩa chính là: bởi hoặc liên quan đến xã hội. Định nghĩa tiếng Anh: "by or with respect to society".

2. socially thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

socially là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của socially theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), socially được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsoʊʃəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. socially thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ socially được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của socially gồm những dạng nào?

Từ socially có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với socially là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: socially acceptable, socially constructed, socially unacceptable, socially disadvantaged, socially deviant.

7. socially có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến socially?

Từ socially xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với socially đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Two detailed examples of socially constructed gender differences are presented below: workforce differences and education." (Dịch nghĩa: Hai ví dụ chi tiết về sự khác biệt giới tính do xã hội xây dựng được trình bày dưới đây: sự khác biệt về lực lượng lao động và giáo dục.). Câu văn minh họa cách dùng socially làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng socially?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.