narrator
danh từB2- narrators
narrator nghĩa là người kể chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story.
Các nét nghĩa của từ narrator
- 1
danh từB2
someone who tells a story
ai đó kể một câu chuyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa storyteller · teller
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
omniscient narrator12 lần trong kho sách
unreliable narrator11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về narrator
narrator nghĩa là gì?
narrator nghĩa là người kể chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). narrator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story.
narrator được dùng trong câu như thế nào?
What happened there the narrator of this truthful story does not pretend to know. (Clive Phillipps-Wolley, Snap: A legend of the Lone Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #68725.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/narrator, mã đối chiếu EV-BABECB38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng