Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheek”

768 câu thật có từ cheek hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheek nghĩa là má. cheek là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either side of the face below the eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheek

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng cheek

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosy cheek2.096 lần
cheek flushed1.698 lần
pale cheek2.835 lần
flushed cheek1.361 lần
cheek bones1.300 lần
glowing cheek777 lần
cheek glowed672 lần
hollow cheek717 lần
red cheek1.264 lần
burning cheek653 lần
pink cheek503 lần
sunken cheek413 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheek

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheek trong kho câu?
Kho câu có 768 câu có từ cheek hoặc các dạng của từ, trích từ 423 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheek xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheek gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 253 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheek?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheek: Quá khứ đơn (191 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.