lacklustre
tính từC1lacklustre nghĩa là mờ nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lacklustre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality.
Các nét nghĩa của từ lacklustre
- 1
tính từC1
lacking brilliance or vitality
thiếu sáng chói hoặc sức sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lackluster · lusterless · lustreless
- 2
tính từC1
lacking luster or shine
thiếu độ bóng hoặc tỏa sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lackluster · lusterless · lustreless
Câu hỏi thường gặp về lacklustre
lacklustre nghĩa là gì?
lacklustre nghĩa là mờ nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập). lacklustre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brilliance or vitality.
lacklustre được dùng trong câu như thế nào?
This is Philidor's Defence, a solid but rather lacklustre opening for black that is rather uncommon today. («Chess/Famous Games/Opera Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247463 (bản sửa đổi 2699428).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lacklustre, mã đối chiếu EV-5BAF813A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng